Loạt từ tiếng Hàn chính thức được thêm vào từ điển tiếng Anh: Có "skinship" và còn gì nữa?

0:00 / 0:00
0:00
HHT - Nền văn hóa Hàn Quốc đúng là có sức ảnh hưởng rộng khắp thế giới, đến mức một số từ thuần túy tiếng Hàn đã được chính thức thêm vào từ điển tiếng Anh (nhưng được viết theo kiểu chữ Latin chứ không phải viết bằng tiếng Hàn). Vậy bạn đã biết hết ý nghĩa của những từ tiếng Hàn đó chưa?

Đến giờ thì không ai có thể phủ nhận sức lan tỏa của nền văn hóa Hàn Quốc, và nền văn hóa đó đã bước cả vào từ điển tiếng Anh Oxford (OED). Đến mức, đội ngũ biên tập từ điển lâu đời và danh tiếng này đã thêm hơn 20 từ tiếng Hàn vào phiên bản mới nhất.

Trong số những từ mới được thêm vào từ điển tiếng Anh, có một từ rất phổ biến trong nhiều năm nay là hallyu. Đó là từ tiếng Hàn chỉ làn sóng văn hóa Hàn Quốc, kể cả về âm nhạc lẫn điện ảnh. Từ chữ hallyu lại có những cụm từ khác là hallyu fan (người hâm mộ âm nhạc/ điện ảnh Hàn), hallyu star (ngôi sao điện ảnh/ âm nhạc Hàn)…

Loạt từ tiếng Hàn chính thức được thêm vào từ điển tiếng Anh: Có "skinship" và còn gì nữa? ảnh 1

Không ai có thể phủ nhận sức lan tỏa mạnh mẽ của nền văn hóa Hàn Quốc. Ảnh: Chung Sung-Jun/ Getty Images.

Về ẩm thực, từ kimchi tất nhiên được thêm vào từ điển tiếng Anh từ lâu. Còn những từ về ăn uống khác mới được thêm vào là bulgogi - được định nghĩa là những lát thịt bò hoặc thịt lợn nướng, japchae - miến trộn kiểu Hàn, và cả một từ khá lạ đối với nhiều người là chimaek - gà rán và bia.

Từ aegyo cũng mới được thêm vào từ điển tiếng Anh. Từ này chỉ sự dễ thương được coi là đặc trưng của Hàn, tương tự như từ kawaii (khả ái, đáng yêu) trong tiếng Nhật.

Ngoài ra, từ điển tiếng Anh bây giờ sẽ gồm cả từ mukbang (phát sóng trực tiếp hình ảnh người ta ăn rất nhiều và có thể giao lưu online với khán giả), hanbok (trang phục truyền thống của Hàn), Tang Soo Do (môn võ của Hàn)…

Loạt từ tiếng Hàn chính thức được thêm vào từ điển tiếng Anh: Có "skinship" và còn gì nữa? ảnh 2

Tên nhiều món ăn Hàn Quốc cũng được thêm vào từ điển tiếng Anh. Ảnh: Venturists.

Việc từ skinship được thêm vào từ điển tiếng Anh khiến khá nhiều người ngạc nhiên. Đây là từ hay được dùng ở Hàn Quốc, trông như thể là từ tiếng Anh nhưng trong từ điển tiếng Anh trước đây không hề có. Nó được định nghĩa là sự gắn bó về cảm xúc/ tình cảm, xuất phát từ sự tiếp xúc thể chất, có thể giữa người yêu, bạn bè, hoặc giữa bố mẹ với con.

Cũng có những từ không mấy khi được dùng bên ngoài Hàn Quốc thì giờ cũng được thêm vào từ điển tiếng Anh, như daebak (tuyệt vời), fighting (cố lên, chúc may mắn), thậm chí là oppa, unni, noona.

Loạt từ tiếng Hàn chính thức được thêm vào từ điển tiếng Anh: Có "skinship" và còn gì nữa? ảnh 3

Với thành công của "Squid Game", có thể năm sau sẽ có thêm nhiều từ tiếng Hàn được chính thức thêm vào từ điển tiếng Anh. Ảnh: Netflix.

Những người thực hiện OED nói rằng, việc thêm nhiều từ tiếng Hàn vào từ điển tiếng Anh chính là sự công nhận rằng từ vựng tiếng Anh không chỉ xuất phát từ Anh và Mỹ nữa, mà từ cả các nước châu Á và nhiều nơi khác.

Loạt từ tiếng Hàn chính thức được thêm vào từ điển tiếng Anh: Có "skinship" và còn gì nữa? ảnh 7
Theo nhiều nguồn tin
MỚI - NÓNG
Nữ hoàng Anh có một chiếc điện thoại “chống tin tặc”, và chỉ 2 người luôn gọi được cho bà
Nữ hoàng Anh có một chiếc điện thoại “chống tin tặc”, và chỉ 2 người luôn gọi được cho bà
HHT - Một chuyên gia nghiên cứu về Hoàng gia Anh tiết lộ rằng, Nữ hoàng Anh có một chiếc điện thoại di động riêng, được mã hóa, hoàn toàn không thể bị tin tặc tấn công. Chỉ có 2 người dù ở bất kỳ đâu trên thế giới cũng luôn có thể gọi điện cho Nữ hoàng, nhưng thật bất ngờ, đó không phải là 2 người kế vị bà.

Có thể bạn quan tâm

Cuối năm nhiều khách đặt hàng online, shipper bực mình, đem vứt cả đống bưu phẩm vào rừng

Cuối năm nhiều khách đặt hàng online, shipper bực mình, đem vứt cả đống bưu phẩm vào rừng

HHT - Một cô gái ở Anh trong khi dắt chó đi dạo thì nhìn thấy một người giao hàng đang đổ cả đống bưu phẩm xuống đường. Thật bất ngờ, một lúc sau, cô vẫn thấy đống bưu phẩm ở đó mà không thấy người giao hàng đâu. Thậm chí, cô còn tìm được một bưu phẩm gửi cho chính cô trong đống hàng bị bỏ rơi này.