Những ngày mùa đông giá lạnh qua đi, mưa xuân đến, mầm non bắt đầu nảy nở, trên những cung đường bắt đầu xuất hiện những chuyến xe trở mai, trở đào, ca khúc quen thuộc được mở lại, ngân nga từ chiếc radio nhà ai. Tết đang đến gần…
Có lẽ các bạn đều đang rất hào hứng với dịp nghỉ Tết cổ truyền bên gia đình, người thân, chuẩn bị trang trí, mua sắm cho nhà cửa. Vậy nên, đây sẽ là dịp tuyệt với để chúng mình tích lũy chút từ vựng Tiếng Anh thú vị về Tết âm lịch đó.
New Year’s Eve /njuː jɪərs i:v/: Giao thừa
Lunar calendar /ˈluː.nər ˈkæl.ən.dər/: Lịch Âm lịch
Before New Year’s Eve /bɪˈfɔːr njuː jɪərs i:v/: Tất Niên
The New Year /ðə njuː jɪər/: Tân Niên
Sticky rice /stɪk.i ˈraɪs/: gạo nếp
Custard apple /kʌs.təd ˈæp.əl/: mãng cầu
Coconut /ˈkəʊ.kə.nʌt/: dừa
Papaya /pəˈpaɪ.ə/: đu đủ (= pewpew)
Mango /ˈmæŋ.ɡəʊ/: xoài
Fig /fig/: quả sung
Jellied meat /ˈdʒel.id miːt/: thịt đông
Lean pork paste /liːn pɔːk peɪst/: giò lụa
Dried candied fruits /draɪd ˈkæn.did fru:ts/: mứt
Roasted watermelon seeds /rəʊstid ˈwɔː.təˌmel.ən si:ds/: hạt dưa
To first foot /tu: ˈfɜːst fuːd/ : xông đất
Exchange New year's wishes /ɪksˈtʃeɪndʒ njuː jɪər ˈwɪʃ·əz/: chúc Tết nhau
Fireworks /ˈfɑɪərˌwɜrks/: pháo hoa
Firecrakers /ˈfaɪəˌkræk.ərz/: pháo đốt, pháo truyền thống
Lucky money /ˈlʌk.i ˈmʌn.i/ : tiền lì xì
Red envelop /red ɪnˈvel.əp/ : bao lì xì